07:00〜18:30、日曜日を含む毎日入学相談ホットライン: +84 375 711 766
Trường Trung cấp Miền Tây – Mien Tay Professional College

関係法令

本校が入学、教育、修了証の発行に適用する、職業教育に関するベトナムの法律・政令・通達です。

法律

番号名称(ベトナム語正式名)施行日
124/2025/QH15 ↗Luật Giáo dục nghề nghiệp01/01/2026
123/2025/QH15 ↗Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục01/01/2026
15/2023/QH15 ↗Luật Khám bệnh, chữa bệnh (điều kiện hành nghề của người tốt nghiệp khối sức khỏe)—
91/2025/QH15 ↗Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân01/01/2026
69/2020/QH14 ↗Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng—
22/2026/QH16 ↗Luật sửa đổi Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng01/03/2027

政令・決議

番号名称(ベトナム語正式名)施行日
95/2026/NĐ-CP ↗Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Giáo dục nghề nghiệp31/03/2026
143/2016/NĐ-CP ↗Nghị định quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp (sửa đổi bởi NĐ 24/2022/NĐ-CP)—
30/2026/NQ-CP ↗Nghị quyết về việc tiếp tục áp dụng một số nghị định trong lĩnh vực giáo dục—
356/2025/NĐ-CP ↗Nghị định quy định chi tiết Luật Bảo vệ dữ liệu cá nhân01/01/2026

通達

番号名称(ベトナム語正式名)施行日
63/2026/TT-BGDĐT ↗Điều lệ trường trung cấp, trường cao đẳng14/09/2026
38/2026/TT-BGDĐT ↗Chuẩn cơ sở giáo dục nghề nghiệp29/04/2026
52/2026/TT-BGDĐT ↗Quy định liên thông giữa trung học nghề, trung cấp, cao đẳng và đại học15/08/2026
10/2026/TT-BGDĐT ↗Quy chế văn bằng, chứng chỉ của hệ thống giáo dục quốc dân—
32/2023/TT-BYT ↗Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh (cập nhật kiến thức y khoa liên tục)—
26/2020/TT-BLĐTBXH ↗Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp, cao đẳng—
04/2022/TT-BLĐTBXH ↗Tổ chức đào tạo trình độ trung cấp, cao đẳng theo niên chế hoặc tích lũy mô-đun, tín chỉ—

意見募集中の草案

番号名称(ベトナム語正式名)施行日
Dự thảo (9/2026) ↗Thông tư sửa đổi quy chế tuyển sinh đại học: xét tuyển người có bằng trung cấp, cao đẳng chưa có bằng tốt nghiệp THPT—

番号をクリックすると文書が開きます。名称は、これらの文書の唯一の公用語であるベトナム語のまま表示しています。 効力状況の確認日 27/09/2026.